Tuần 1 · Ngày 5 · Tổng kết tuần · 4 giờ
Mục tiêu
- Củng cố Excel/SQL và sự tương ứng với Power BI
- Hoàn thành mini project "Báo cáo bán hàng Sao Mai v1"
- Làm bài kiểm tra tuần 1
Dữ liệu cần tải
Ngày 5: Review 2 + Tổng kết tuần 1
Kế hoạch 4 giờ
| Thời gian | Nội dung |
|---|---|
| 1 giờ | Phần 1: Review ngày 4 (Excel & SQL) |
| 1 giờ 30 | Phần 2: Mini project |
| 1 giờ | Phần 3: Kiểm tra tuần 1 (trắc nghiệm + thực hành) |
| 30 phút | Phần 4: Tự đánh giá, ghi điểm yếu |
Phần 1: Review ngày 4
SQL: hiệu quả khuyến mãi 2025. JOIN FactDonHang với DimKhuyenMai, tính cho từng chương trình khuyến mãi năm 2025: Mã, Tên CTKM, số đơn hàng, doanh thu. Sắp giảm dần theo doanh thu.
SELECT k.MaCTKM, k.TenCTKM,
COUNT(DISTINCT f.MaDonHang) AS SoDon,
ROUND(SUM(f.SoLuong * f.DonGia * (1 - f.TyLeCK))) AS DoanhThu
FROM FactDonHang f
JOIN DimKhuyenMai k ON f.MaCTKM = k.MaCTKM
WHERE f.NgayDat BETWEEN '2025-01-01' AND '2025-12-31'
GROUP BY k.MaCTKM, k.TenCTKM
ORDER BY DoanhThu DESC;
| MaCTKM | TenCTKM | SoDon | DoanhThu |
|---|---|---|---|
| KM2505 | Hè sảng khoái 2025 | 2.216 | 2.242.879.890 |
| KM2412 | Tết Ất Tỵ - Bánh kẹo | 662 | 1.350.797.670 |
| KM2413 | Tết Ất Tỵ - Gia vị | 612 | 1.238.166.300 |
| KM2511 | Sạch Thơm cuối năm 2025 | 399 | 1.067.185.880 |
| KM2508 | Tựu trường - Sữa 2025 | 539 | 902.483.650 |
| KM2512 | Tết Bính Ngọ - Bánh kẹo | 254 | 507.197.220 |
Lưu ý: KM2412 và KM2413 bắt đầu từ 15/12/2024. Bảng trên chỉ tính phần năm 2025 do có điều kiện WHERE.
Vì sao INNER JOIN ở đây là đủ? Ta chỉ quan tâm các dòng có khuyến mãi. Các dòng không có khuyến mãi (MaCTKM rỗng) tự bị loại vì không khớp với bảng nào.
SQL: hàng trả về. Từ FactTraHang:
- Tổng số dòng trả hàng và tổng số thùng bị trả theo lý do, sắp giảm dần theo số thùng.
- Tổng số thùng bị trả theo ngành hàng. Gợi ý: JOIN với
DimSanPham.
1. Theo lý do:
SELECT LyDo, COUNT(*) AS SoDong, SUM(SoLuongTra) AS SoThung
FROM FactTraHang
GROUP BY LyDo
ORDER BY SoThung DESC;
| LyDo | SoDong | SoThung |
|---|---|---|
| Hết hạn sử dụng | 694 | 1.500 |
| Hư hỏng khi vận chuyển | 649 | 1.325 |
| Giao sai mặt hàng | 385 | 794 |
| Khách đổi ý | 280 | 546 |
Tổng: 2.008 dòng.
2. Theo ngành hàng:
SELECT s.NganhHang, SUM(t.SoLuongTra) AS SoThung
FROM FactTraHang t
JOIN DimSanPham s ON t.MaSKU = s.MaSKU
GROUP BY s.NganhHang
ORDER BY SoThung DESC;
| NganhHang | SoThung |
|---|---|
| Nước giải khát | 1.301 |
| Sữa & sản phẩm từ sữa | 857 |
| Gia vị & thực phẩm khô | 771 |
| Bánh kẹo | 676 |
| Chăm sóc nhà cửa & cá nhân | 560 |
Excel: tỷ trọng doanh thu có khuyến mãi. Trên bảng BanHang (Excel), tính:
- Doanh thu năm 2025 của các dòng có Mã CTKM. Gợi ý: điều kiện “khác rỗng” trong SUMIFS là
"<>". - Tỷ trọng so với tổng doanh thu 2025.
- 7.308.710.610
=SUMIFS(BanHang[Doanh thu], BanHang[Mã CTKM], "<>", BanHang[Ngày đặt], ">=" & DATE(2025,1,1), BanHang[Ngày đặt], "<=" & DATE(2025,12,31)) - 7.308.710.610 / 47.445.303.170, khoảng 15,4%.
Phần 2: Mini project “Báo cáo bán hàng Sao Mai v1”
Đề bài. Giám đốc kinh doanh cần một báo cáo Power BI để xem nhanh tình hình bán hàng. Tạo file mới SaoMai_v1.pbix từ FMCG_BanHang_2024_2025.xlsx.
Trang 1: Tổng quan
- Slicer Năm và slicer Kênh, đồng bộ sang trang 2.
- 3 card: Doanh thu, Lợi nhuận gộp, Số đơn hàng (đếm đúng).
- Line chart doanh thu theo tháng, dòng thời gian liên tục 2024 - 2025.
- Bar chart doanh thu theo Vùng.
- Donut tỷ trọng kênh. Không bị slicer Kênh lọc.
Trang 2: Sản phẩm & NPP
- Bar chart Top 10 sản phẩm theo doanh thu.
- Matrix Ngành hàng (Rows) x Vùng (Columns), Values = Doanh thu.
- Bar chart doanh thu theo Nhà phân phối, sắp giảm dần.
Yêu cầu trình bày
- Mọi visual có tiêu đề tiếng Việt dễ hiểu.
- Số tiền hiển thị đơn vị tỷ (bn) hoặc triệu (M), thống nhất trong từng trang.
- Tên trang có ý nghĩa.
Đối chiếu số liệu (năm 2025, chưa chọn kênh):
| Kiểm tra | Giá trị đúng |
|---|---|
| Doanh thu | 47.445.303.170 |
| Lợi nhuận gộp | 17.624.095.570 |
| Số đơn hàng | 9.977 |
| Doanh thu Miền Nam | 19.611.755.930 |
| Top 1 sản phẩm | Hạt nêm Hương Quê 400g (3.591.508.460) |
| Top 1 NPP | NPP Gia Phát (4.011.204.210) |
| Tỷ trọng GT | khoảng 54,6% |
Chọn Kênh = GT, các con số đổi theo, nhưng donut vẫn hiện cả GT và MT.
Các lỗi hay gặp:
- Card “Số đơn hàng” ra 41.569: đang dùng Count thay vì Count (Distinct).
- Line chart gộp tháng của 2 năm: đang dùng “Go to the next level” thay vì “Expand all down one level”.
- Top 10 hiện cả 32 sản phẩm: Top N đặt nhầm ở page filter thay vì visual filter.
Phần 3: Kiểm tra tuần 1
Thời gian: 60 phút. Gồm 10 câu trắc nghiệm (10 điểm) và 1 bài thực hành (10 điểm). Đạt: từ 14/20 điểm.
Thực hành (30 phút, 10 điểm). File .pbix mới, nguồn FMCG_BanHang_2024_2025.xlsx. Tạo trang Khuyến mãi 2025:
- (2 điểm) Page filter năm 2025.
- (3 điểm) Card Doanh thu có khuyến mãi: dùng Filters on this visual, lọc Mã CTKM is not blank.
- (3 điểm) Bar chart doanh thu theo Mã CTKM, sắp giảm dần, không có thanh “(Blank)”.
- (2 điểm) Tiêu đề rõ ràng, nhãn dữ liệu đơn vị tỷ.
| Mục | Giá trị đúng |
|---|---|
| Card Doanh thu có khuyến mãi 2025 | 7.308.710.610 |
| Bar chart, thanh dài nhất | KM2505: 2.242.879.890 |
| Thứ tự | KM2505 > KM2412 > KM2413 > KM2511 > KM2508 > KM2512 |
Lọc “is not blank”: Filters on this visual > Mã CTKM > Filter type = Advanced filtering > Show items when the value = is not blank. Hoặc ở Basic filtering, tick Select all rồi bỏ tick (Blank).
Chấm điểm: mỗi mục đúng số liệu và đúng cách làm thì được trọn điểm. Đúng số nhưng thiếu định dạng thì được nửa số điểm của mục đó.
Phần 4: Tự đánh giá tuần 1
- Kiểm tra tuần 1 đạt từ 14/20
- Mini project khớp toàn bộ bảng đối chiếu
- Tôi tự dựng được báo cáo 1 trang từ file Excel trong 45 phút
- Tôi giải thích được bảng Fact/Dim và vì sao cần khóa
- Tôi đã ghi lại tất cả lỗi trong tuần vào sổ học tập