Đề cương khóa Power BI: từ 0 đến trung cấp
1. Thông tin chung
| Mục | Nội dung |
|---|
| Đối tượng | Đã dùng Excel cơ bản, biết SQL SELECT / JOIN cơ bản, chưa biết Power BI |
| Hình thức | Tự học, theo dõi tiến độ trên web |
| Thời lượng | 10 tuần x 5 ngày x 4 giờ = 50 ngày, khoảng 200 giờ |
| Máy tính | Windows 10/11, Power BI Desktop (miễn phí) |
| Dữ liệu | Bộ dữ liệu FMCG giả lập: Công ty CP Hàng Tiêu Dùng Sao Mai, 2023 - 2025 |
2. Mục tiêu đầu ra
Sau khóa học, người học tự làm được, không cần xem hướng dẫn:
- [M1] Power Query: kết nối Excel, CSV, thư mục nhiều file, PostgreSQL; làm sạch hoàn toàn trong Power Query; thay dữ liệu mới rồi Refresh vẫn chạy đúng.
- [M2] Ngôn ngữ M: đọc hiểu và sửa code M; viết cột tùy chỉnh,
if, try ... otherwise, hàm tự định nghĩa đơn giản.
- [M3] Star Schema: từ bảng phẳng, thiết kế và xây được mô hình Fact/Dimension đúng grain, bảng Date chuẩn, quan hệ đúng.
- [M4] Ngữ cảnh DAX: giải thích được row context, filter context, context transition.
- [M5] DAX: viết được measure với
CALCULATE, ALL / ALLEXCEPT / ALLSELECTED, FILTER, hàm X, USERELATIONSHIP, time intelligence.
- [M6] Dashboard: thiết kế dashboard 3 - 4 trang có tương tác và publish lên Power BI Service.
- [M7] Dự án: hoàn thành 1 dự án từ dữ liệu thô đến dashboard và trình bày được.
Ngoài phạm vi (học ở giai đoạn sau): Row-Level Security, Gateway, DirectQuery nâng cao, Dataflows, Microsoft Fabric, Tabular Editor, calculation groups.
3. Cấu trúc một tuần
| Ngày | Loại | Nội dung |
|---|
| 1 | Bài mới | |
| 2 | Bài mới | |
| 3 | Review | Ôn ngày 1 - 2 |
| 4 | Bài mới | |
| 5 | Review + Tổng kết tuần | Ôn ngày 4, mini project, bài kiểm tra tuần |
Một ngày bài mới (4 giờ)
- Giờ 1: đọc lý thuyết, ghi chú.
- Giờ 2 - 3: thực hành theo hướng dẫn từng bước.
- Giờ 4: bài tập tự làm. Xong mới mở lời giải.
Một ngày review (4 giờ)
- 30 phút: trắc nghiệm lý thuyết, gấp tài liệu.
- 2 giờ 30: bài tập tổng hợp.
- 30 phút: đối chiếu đáp số, sửa lỗi.
- 30 phút: làm lại bài khó nhất từ đầu.
Quy tắc qua tuần: bài kiểm tra tuần đạt từ 70% trở lên. Nếu chưa đạt, dành thêm 1 ngày làm lại 2 bài review của tuần rồi kiểm tra lại.
4. Lộ trình 10 tuần
| Tuần | Chủ đề | Mốc |
|---|
| 1 | Làm quen Power BI, ôn Excel & SQL | |
| 2 | Power Query cơ bản | |
| 3 | Power Query: kết hợp bảng, nhiều nguồn | |
| 4 | Ngôn ngữ M, xử lý lỗi, tổ chức query | Kiểm tra giữa kỳ 1 (Power Query) |
| 5 | Data Modeling & Star Schema | |
| 6 | Bảng Date & DAX nhập môn | |
| 7 | Row context, filter context, CALCULATE | |
| 8 | CALCULATE nâng cao & các pattern | Kiểm tra giữa kỳ 2 (Model & DAX) |
| 9 | Time Intelligence & thiết kế dashboard | |
| 10 | Power BI Service & dự án cuối khóa | Đánh giá cuối khóa |
Tuần 1: Làm quen Power BI, ôn Excel & SQL
| Ngày | Bài |
|---|
| 1 | Power BI là gì, quy trình 6 bước, giao diện, báo cáo đầu tiên |
| 2 | Chọn biểu đồ, định dạng, tương tác, bộ lọc, drill down |
| 3 | Review 1 |
| 4 | Ôn Excel & SQL: tổng hợp có điều kiện, tra cứu, PivotTable, SELECT / JOIN / GROUP BY và cách chúng ánh xạ sang Power BI |
| 5 | Review 2 + tổng kết tuần 1 |
Tuần 2: Power Query cơ bản
| Ngày | Bài |
|---|
| 1 | Power Query Editor, Applied Steps, làm sạch cơ bản, Locale |
| 2 | Biến đổi cột: Text, Number, Date, Replace, Fill, Conditional Column |
| 3 | Review 3 |
| 4 | Unpivot, Pivot, Group By, Transpose |
| 5 | Review 4 + tổng kết tuần 2 |
Tuần 3: Kết hợp bảng, nhiều nguồn
| Ngày | Bài |
|---|
| 1 | Append & Merge, 6 kiểu join, Left Anti, Fuzzy Merge |
| 2 | Lấy dữ liệu từ thư mục (Folder), Parameters |
| 3 | Review 5 |
| 4 | Lấy dữ liệu từ PostgreSQL (Supabase), Import vs DirectQuery, Query Folding |
| 5 | Review 6 + tổng kết tuần 3 |
Tuần 4: Ngôn ngữ M, xử lý lỗi, tổ chức query
| Ngày | Bài |
|---|
| 1 | Ngôn ngữ M nhập môn: let ... in, kiểu giá trị, each và _ |
| 2 | Xử lý lỗi, try ... otherwise, hàm tự định nghĩa |
| 3 | Review 7 |
| 4 | Tổ chức query: Reference / Duplicate, staging, quy ước đặt tên, hiệu năng |
| 5 | Kiểm tra giữa kỳ 1: Power Query |
Tuần 5: Data Modeling & Star Schema
| Ngày | Bài |
|---|
| 1 | Vì sao cần mô hình: Fact, Dimension, khóa, grain, Star vs Snowflake |
| 2 | Xây Star Schema từ bảng phẳng bằng Power Query |
| 3 | Review 8 |
| 4 | Relationships: cardinality, chiều lọc, active / inactive, hoàn thiện model |
| 5 | Review 9 + tổng kết tuần 5 |
Tuần 6: Bảng Date & DAX nhập môn
| Ngày | Bài |
|---|
| 1 | Bảng Date: Power Query và DAX, Mark as date table, ngày lễ Việt Nam |
| 2 | DAX nhập môn: Calculated Column vs Measure, hàm tổng hợp, DIVIDE |
| 3 | Review 10 |
| 4 | Hàm logic, text, ngày; VAR ... RETURN; RELATED |
| 5 | Review 11 + tổng kết tuần 6 |
Tuần 7: Row context, filter context, CALCULATE
| Ngày | Bài |
|---|
| 1 | Row context & các hàm X (SUMX, AVERAGEX, RANKX…) |
| 2 | Filter context & hàm trả về bảng (FILTER, VALUES, SELECTEDVALUE…) |
| 3 | Review 12 |
| 4 | CALCULATE căn bản, KEEPFILTERS |
| 5 | Review 13 + tổng kết tuần 7 |
Tuần 8: CALCULATE nâng cao & các pattern
| Ngày | Bài |
|---|
| 1 | ALL, ALLEXCEPT, ALLSELECTED, REMOVEFILTERS: tỷ trọng % |
| 2 | FILTER trong CALCULATE, context transition |
| 3 | Review 14 |
| 4 | USERELATIONSHIP, Top N, Pareto/ABC, khách hàng mới/cũ, field parameters |
| 5 | Kiểm tra giữa kỳ 2: Model & DAX |
Tuần 9: Time Intelligence & thiết kế dashboard
| Ngày | Bài |
|---|
| 1 | Time Intelligence 1: YTD, cùng kỳ năm trước, YoY, MoM |
| 2 | Time Intelligence 2: lũy kế, trung bình trượt, ẩn ngày tương lai, năm tài chính |
| 3 | Review 15 |
| 4 | Thiết kế dashboard: bố cục, màu, conditional formatting, tooltip, drill-through, bookmark |
| 5 | Review 16 + tổng kết tuần 9 |
Tuần 10: Power BI Service & dự án cuối khóa
| Ngày | Bài |
|---|
| 1 | Power BI Service: publish, workspace, chia sẻ, refresh. Nhận đề dự án, phân tích yêu cầu |
| 2 | Dự án: Power Query & Star Schema |
| 3 | Dự án: DAX (từ 25 measure trở lên) |
| 4 | Dự án: dashboard, kiểm thử số liệu, publish |
| 5 | Thi cuối khóa + trình bày dự án |
5. Bộ dữ liệu
Công ty CP Hàng Tiêu Dùng Sao Mai (hư cấu) sản xuất 32 SKU thuộc 5 ngành hàng. Công ty bán qua 18 nhà phân phối (NPP) ở 3 miền; NPP bán lại cho 470 cửa hàng thuộc kênh GT (truyền thống) và MT (hiện đại).
| Bảng | Mô tả | Dùng từ |
|---|
DimSanPham | 32 SKU: ngành hàng, nhóm hàng, nhãn hàng, giá niêm yết, tỷ lệ giá vốn | Tuần 1 |
DimNPP | 18 nhà phân phối, tỉnh/thành, vùng, giám sát vùng | Tuần 1 |
DimNhanVien | 54 nhân viên bán hàng | Tuần 1 |
DimCuaHang | 470 cửa hàng: loại, kênh, NPP, nhân viên phụ trách, số điện thoại, ngày mở mã | Tuần 1 |
DimKhuyenMai | 14 chương trình khuyến mãi | Tuần 1 |
FactDonHang | Khoảng 108 nghìn dòng đơn hàng (sell-out: NPP bán cho cửa hàng), 2023 - 2025 | Tuần 1 |
FactTraHang | Hàng trả về, có 12 dòng “mồ côi” | Tuần 3 |
FactSellIn | Công ty bán cho NPP, theo tháng | Tuần 5 |
FactChiTieu | Chỉ tiêu doanh thu NPP x Ngành x Tháng (triệu đồng) | Tuần 2 |
Ngoài ra còn các file “bẩn” mô phỏng dữ liệu xuất từ phần mềm, để luyện Power Query, nằm trong thư mục data/tuan-xx/.
6. Thang đánh giá cuối khóa (100 điểm)
Đạt trung cấp khi tổng từ 70 điểm trở lên và không phần nào dưới 50% số điểm của phần đó.
| Phần | Tiêu chí | Điểm |
|---|
| Power Query (25) | Làm sạch đúng, không sửa tay nguồn, refresh không lỗi | 10 |
| Query tổ chức rõ ràng, đặt tên chuẩn, có Parameter | 5 |
| Đọc/sửa code M, viết Custom Column và hàm khi cần | 10 |
| Data Modeling (25) | Star schema đúng grain, khóa duy nhất | 10 |
| Quan hệ đúng cardinality, lọc một chiều, có inactive khi cần | 8 |
| Bảng Date chuẩn, model gọn gàng | 7 |
| DAX (30) | Measure cơ bản, hàm X đúng | 8 |
| CALCULATE, nhóm hàm ALL, FILTER | 12 |
| Time intelligence | 6 |
| Giải thích được filter context, context transition | 4 |
| Dashboard (20) | Trả lời đúng câu hỏi kinh doanh, bố cục rõ | 8 |
| Tương tác: slicer, drill-through, tooltip, bookmark | 6 |
| Số liệu kiểm chứng đúng, publish được, trình bày mạch lạc | 6 |
7. Tài liệu tham khảo
- Microsoft Learn, lộ trình PL-300: Microsoft Power BI Data Analyst (miễn phí).
- SQLBI (sqlbi.com) và sách The Definitive Guide to DAX: đọc từ tuần 6.
- DAX Guide (dax.guide): tra cứu từng hàm DAX.
- Power Query M reference trên Microsoft Learn: tra cứu hàm M.
- YouTube: Guy in a Cube, SQLBI, How to Power BI.
8. Sau khóa học
- Học SQL trung cấp: CTE, window function.
- Row-Level Security, Gateway, Dataflows.
- DAX nâng cao với DAX Studio, Tabular Editor, calculation groups.
- Microsoft Fabric.
- Thi chứng chỉ PL-300.
- Xây portfolio 3 - 5 dự án.